| Tên thương hiệu: | Meidibao |
| Số mô hình: | M-D25ADH |
| MOQ: | 6 đơn vị |
| Giá: | negotiate a price |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | 20 đơn vị mỗi ngày |
Máy bơm nhiệt nguồn không khí Tiêu thụ năng lượng thấp Công suất sưởi 25,3kw EVI Sử dụng nhiệt độ thấp
Hoạt động tiết kiệm năng lượng:
Được trang bị tiên tiếnEVI (Tiêm hơi tăng cường)Với công nghệ này, máy bơm nhiệt này duy trì hiệu suất vượt trội trong môi trường nhiệt độ thấp, đảm bảo COP (Hệ số hiệu suất) cao và giảm chi phí năng lượng.
Khả năng thích ứng ở nhiệt độ thấp:
Được thiết kế hoàn hảo để sử dụng ở những vùng có khí hậu khắc nghiệt, hệ thống hoạt động trơn tru ở nhiệt độ thấp đến mức-25°C, khiến nó trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy cho những vùng lạnh giá.
Giải pháp thân thiện với môi trường:
Bằng cách sử dụng chất làm lạnh thân thiện với môi trường, máy bơm nhiệt này phù hợp với các tiêu chuẩn bền vững toàn cầu, giảm lượng khí thải carbon trong khi vẫn duy trì hiệu quả sưởi ấm tuyệt vời.
Thiết kế yên tĩnh và bền bỉ:
Được xây dựng với công nghệ giảm tiếng ồn, hệ thống này hoạt động yên tĩnh, đảm bảo môi trường yên bình. Cấu trúc chắc chắn đảm bảo độ bền lâu dài, ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Tùy chọn điều khiển thông minh:
Có tính năng điều khiển thông minh, bao gồm khả năng tương thích Wi-Fi để giám sát và quản lý từ xa, mang lại sự tiện lợi và linh hoạt tối đa.
Đặc điểm kỹ thuật:
| Người mẫu | M-D25ADH | |
| Phạm vi công suất sưởi ấm | kW | 10,8-36 |
| BTU/h | 36849-122832 | |
| Phạm vi đầu vào nguồn điện sưởi ấm | kW | 2,5-9,5 |
| Phạm vi Capecity làm mát | kW | 6,5-21,6 |
| BTU/h | 22178-73699 | |
| Phạm vi đầu vào nguồn làm mát | kW | 2,1-8,8 |
| Tính thường xuyên | Hz | 30-90 |
| Cấp độ ErP (35oC) | / | A++ |
| Cấp độ ErP (55oC) | / | A+ |
| Nguồn điện | / | 3N 380V 50HZ |
| Lò sưởi điện | kW | / |
| Dòng điện chạy tối đa | MỘT | 21.8 |
| Loại chất làm lạnh | / | R410A |
| Số lượng chất làm lạnh | kg | 3.3 |
| Thương hiệu máy nén | / | Mitsubishi Electric |
| Thương hiệu máy bơm nước | / | WiLo |
| Kết nối nước | / | 1" |
| Dòng nước | m³/h | 6.2 |
| Giảm áp lực nước | kPa | 10 |
| Đầu bơm nước | tôi | 11.8 |
| Số lượng động cơ quạt | / | 2 |
| Đầu vào công suất động cơ (tối đa) | W | 136 |
| Đầu vào công suất động cơ (phút) | W | 18 |
| Tốc độ quạt (tối đa) | vòng/phút | 850 |
| Tốc độ quạt (phút) | vòng/phút | 300 |
| Cảm biến áp suất 1 | Thanh | 0-20 |
| Cảm biến áp suất 2 | Thanh | 0-45 |
| Tiếng ồn | dB(A) | 58 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 183 |
| tổng trọng lượng | kg | 235 |
| Kích thước thực (L/W/H) | mm | 1370×580×1525 |
| Kích thước vận chuyển (L/W/H) | mm | 1480×690×1690 |
Thuận lợi:
Trong điều kiện thời tiết lý tưởng, máy nước nóng bơm nhiệt tạo ra năng lượng gấp ba lần năng lượng dùng để cung cấp năng lượng cho bơm nhiệt. Nói cách khác, máy nước nóng bơm nhiệt sử dụng 1/3 điện năng so với máy nước nóng điện thông thường. CUB ước tính rằng khách hàng dân cư trung bình sẽ tiết kiệm được rất nhiều tiền mỗi tháng khi sử dụng máy nước nóng bơm nhiệt MEIDIBAO.
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()